Sửa chữa Samsung Galaxy S5

Câu hỏi hỗ trợ

Đặt một câu hỏi

10 câu trả lời

17 điểm

cách mở khóa samsung galaxy s5

Nút nguồn không hoạt động

Samsung Galaxy S5



2 câu trả lời



4 điểm



vấn đề với việc đăng nhập vào tài khoản samsung sau khi hard reset

Samsung Galaxy S5

8 câu trả lời

14 điểm



Làm cách nào để truy cập các chữ cái thay vì số trên bàn phím quay số

Samsung Galaxy S5

2 câu trả lời

4 điểm

S5 bị kẹt trên biểu tượng sạc pin

Samsung Galaxy S5

Các tài liệu

Các bộ phận

  • Phụ kiện(một)
  • Dải dính(một)
  • Ắc quy(một)
  • nút(4)
  • Máy ảnh(3)
  • Các thành phần trường hợp(6)
  • Bảng sạc(4)
  • Giắc cắm tai nghe(một)
  • Ống kính(một)
  • Vi âm(một)
  • Midframe(một)
  • Bo mạch chủ(6)
  • Các cổng(một)
  • Màn hình(hai)
  • Bảng USB(4)

Công cụ

Đây là một số công cụ phổ biến được sử dụng để làm việc trên thiết bị này. Bạn có thể không cần mọi công cụ cho mọi quy trình.

Xử lý sự cố

Nếu bạn đang gặp sự cố với thiết bị của mình, hãy xem Trang khắc phục sự cố Samsung Galaxy S5.

Bối cảnh và Nhận dạng

Samsung Galaxy S5 là thế hệ thứ năm của dòng điện thoại Galaxy S. Nó được phát hành vào ngày 11 tháng 4 năm 2014 để thay thế cho Galaxy S4 phổ biến. Lần lặp lại này của dòng điện thoại này có màn hình lớn hơn S4, mặt lưng có họa tiết và nắp đậy cổng sạc. Bản cập nhật này cũng trang bị cho điện thoại khả năng tương thích USB 3.0, chống nước, cảm biến nhịp tim và màn hình lớn hơn.

Samsung đã giúp dễ dàng xác định chiếc điện thoại này từ những người tiền nhiệm của nó bằng cách đặt dòng chữ 'Galaxy S5' trên nắp sau. Không giống như các mẫu trước đó, lớp vỏ phía sau không phải là nhựa mịn, nó có các vết lồi giống như kết cấu của dây đeo. Mặc dù nút Home có cảm biến vân tay nhưng nó không có gì khác biệt so với Galaxy S4.

Thông số kỹ thuật

  • Màn hình Super AMOLED 5.1 ”(1920 x 1080, 432 ppi)
  • Android 4.4.2 (Kitkat)
  • Máy ảnh mặt sau 16 Megapixel có khả năng quay video 4k ở tốc độ 30 khung hình / giây
  • Máy ảnh mặt trước 2.0 Megapixel với khả năng quay video 1080p và ống kính góc rộng
  • LTE Cat.4 (150/50 Mbps)
  • WiFi: 802.11 a / b / g / n / ac VHT80, MIMO (2x2)
  • Nhận đồng thời LTE + WiFi
  • NFC, Bluetooth®: 4.0 BLE / ANT +
  • Micro-USB 3.0
  • IrLED
  • Cảm biến: Gia tốc kế, Con quay hồi chuyển, Tiệm cận, La bàn, Khí áp kế, Hội trường, Ánh sáng xung quanh RGB, Cử chỉ, Vân tay, Cảm biến nhịp tim
  • Snapdragon 801 lõi tứ 2,5 GHz
  • RAM 2 GB LPDDR3
  • Bộ nhớ người dùng 16/32 GB + microSD lên đến 128 GB
  • Pin Li-ion 2800 mAh
  • Kích thước: 142,0 x 72,5 x 8,1mm
  • Trọng lượng: 145g
  • Chống bụi và nước được chứng nhận IP67

thông tin thêm